sóng hài

sóng hài

Sóng hài là một thành phần của sóng phức tạp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật ) Thành phần dao động tần sốbội số của tần số cơ bản: "sóng hài" chỉ một loại sóng hình sin tần số bằng một số nguyên lần tần số của sóng cơ bản (tần số nền). Trong các hệ thống dao động, sóng hài kết hợp với sóng cơ bản tạo nên dạng sóng phức tạp.
    • (Âm nhạc) Âm bội: "sóng hài" cũng dùng để chỉ các âm tần số gấp đôi, gấp ba,... tần số âm cơ bản, tạo nên màu sắc âm thanh đặc trưng của nhạc cụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vật ):

    • Sóng hài bậc hai tần số gấp đôi tần số cơ bản. (Sóng hài bậc hai dao động với tần số 2f, trong đó f tần số cơ bản.)
    • Dòng điện xoay chiều thường chứa nhiều sóng hài gây nhiễu. (Dòng điện trong thực tế không chỉ tần số 50Hz còn các thành phần sóng hàitần số 100Hz, 150Hz,...)
  • Danh từ (Âm nhạc):

    • Đàn guitar tạo ra sóng hài phong phú nhờ dây đàn rung. (Các âm bội từ dây đàn guitar tạo nên âm sắc riêng biệt.)
    • Sóng hài làm cho giọng hát trở nên ấm áp đầy đặn. (Các âm bội trong giọng hát giúp âm thanh chiều sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân tích sóng hài": quá trình tách một tín hiệu phức tạp thành các thành phần sóng hài đơn giản.

    • Kỹ thuật phân tích sóng hài giúp nghiên cứu dao động trong hệ thống điện. (Phân tích sóng hài công cụ quan trọng trong kỹ thuật điện.)
  • "sóng hài bậc cao": sóng hài tần số lớn hơn nhiều lần tần số cơ bản.

    • Sóng hài bậc cao thường gây méo dạng tín hiệu trong thiết bị điện tử. (Các sóng hài bậc 3, bậc 5,... có thể làm hỏng chất lượng tín hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sóng cơ bản (danh từ): sóng tần số thấp nhất trong một hệ dao động, khác với "sóng hài" các thành phần bội số.

    • Sóng cơ bản quyết định cao độ chính của âm thanh. (Sóng cơ bản nền tảng, sóng hài làm phong phú thêm.)
  • Âm bội (danh từ): từ đồng nghĩa trong âm nhạc, chỉ các sóng hài tạo nên âm sắc.

    • Âm bội của đàn piano khác với đàn violin. (Sự khác biệt về sóng hài tạo ra âm sắc riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hài âm: (âm nhạc) sóng hài, thường dùng trong lý thuyết âm nhạc.
  • Thành phần hài: (kỹ thuật) sóng hài trong phân tích tín hiệu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp: "sóng hài" thuật ngữ khoa học kỹ thuật, không xuất hiện trong thành ngữ thông dụng. Tuy nhiên, có thể hiểu theo nghĩa bóng: "sóng hài của cuộc sống" (ẩn dụ cho những yếu tố phụ trợ làm phong phú đời sống).